手机号
密码
确认密码
邮箱
验证码
邀请码(可为空)
立即登录    忘记密码? 注册
找回密码 x
手机号
邮箱
找回密码 立即登录    免费注册
登录账号,阅读文章可获得相应的积分。

郑州专业越南语翻译公司:越南语了解一下

乐文翻译     发布时间:2018/6/20 10:04:00     浏览次数:308

都说泰国是适合游玩的地方,其实,越南也很好,尤其是自驾游。去往越南,少不了要签证翻译,驾照翻译,所以,如果你真的去那里的话,可以来找乐文郑州翻译公司的越南语翻译,我们为你提供越南语签证翻译,驾照翻译的翻译服务。到了越南,想要问别人什么时间该怎么说,或者别人说了,自己能否听得懂,所以,跟着专业越南语翻译来了解一下越南语的时间表达吧。

越南语翻译在线翻译:时间的表达方式

1,当不想说得确切时,可用“数字+ giờ + hơn”

Ví dụ: 10 giờ hơn, 6 giờ hơn.
例如:10点多,6点多

- Khi cần nói chính xác thì dùng: số giờ + phút: 10 giờ 7 phút, 6 giờ 3 phút. Nếu số phút là chẵn 5, 10 thì có thể bỏ "phút": 10 giờ 5, 6 giờ 10.

-当要说得准确时,则用数字+giờ + phút:10点7分,6点3分。当分钟整整5分时,10分时,可以不用“phút”:10点5分: 10 giờ 5,6点10分: 6 giờ 10.。


2,30分可以说成半个钟头:10点半。
 
3,从31分到60分可以按增加顺序说,也可以按递减顺序说,例如10点35可说成11点差25分,10点55分可说成11点差5分。

4, 分针指在数字12时,可以说“时间数+ đúng”:10点整或整10点。

越南语翻译在线翻译:注意

Nói giờ hiện tại thường dùng số giờ + đúng.
说现在的时间常用时间数+ đúng。

Nói giờ trong quá khứ hoặc trong tương lai hoặc khi hẹn giờ có thể nói "đúng + số giờ".
说以前或将来的时间,或者约定时间时可用“đúng + 时间数”。

Ví dụ: Ngày mai đúng 10 giờ tôi sẽ đến anh.
例如:明早10点整我去你那。

Có thể thêm sáng, trưa, chiều, tối, đêm: 10 giờ = 10 giờ sáng, 12 giờ trưa, 3 giờ hoặc 1 giờ chiều.

可以添加“早上,中午,下午,晚上,夜晚“:10点=早上10点,中午12点,下午3点或1点。


越南语翻译在线翻译:地点

 1. Trạng ngữ nơi chốn: là thành phần chỉ rõ địa điểm, nơi chốn hành động xẩy ra.
1.地点状语:是表示行为发生地点的成分

Ví dụ: - ở Pháp mình đã được ǎn rồi.
例如:-在法国我已经吃过了。

- Cuộc thi ca nhạc nhẹ tổ chức tại Cung vǎn hoá Hữu nghị Việt - Xô
-在越苏文化宫举行的轻音乐大赛。

Trạng ngữ nơi chốn thường đặt ở cuối hoặc ở đầu câu và thường nối với thành phần chính bằng các từ ở, tại, trong, ngoài, trên, dưới.
地点状语常放在句子前,常与“ở, tại, trong, ngoài, trên, dưới”等词连用。

越南语翻译在线翻译:疑问

Câu hỏi: ở đâu, ở nơi (chỗ) nào?
疑问句式:在哪,在哪个地方?

Ví dụ: - Chị đã được ǎn nem ở đâu?
例如:-你在哪吃的春卷?

- Cuộc thi ca nhạc nhẹ tổ chức ở đâu?
-轻音乐大赛在哪里举行?

- Công nhân làm việc ở đâu?
-工人在哪干活?

- Anh học tiếng Việt ở đâu?
-你在哪里学的越语?

乐文郑州翻译公司,专业人工翻译平台,为您提供商务翻译,越南语翻译等在线翻译服务。
阅读文章:积分+1